🎀 KHÁM PHÁ ĐỘNG TỪ

BÁCH KHOA ĐỘNG TỪ DIỆU KỲ

Học Toàn Bộ Động Từ SGK Lớp 4 Siêu Dễ Nhớ Bằng Hình Ảnh & Ví Dụ ✨

🔑 Bí kíp bắt từ khóa thần kỳ của bé gái:
🏸 PLAY
Chơi thể thao / Nhạc cụ
Hiện Tại Đơn
🔑 Key: every Monday

"I play badminton every Monday."

(Tớ chơi cầu lông mỗi thứ Hai.)

Hiện Tại Tiếp Diễn
🔑 Key: Look!

"Look! They are playing volleyball."

(Nhìn kìa! Họ đang chơi bóng chuyền.)

Quá Khứ Đơn
🔑 Key: yesterday

"Yesterday, we played football."

(Hôm qua, chúng tớ đã chơi đá bóng.)

🚶‍♀️ GO
Đi lại / Di chuyển
Hiện Tại Đơn
🔑 Key: every day

"I go to school at seven o'clock."

(Tớ đi học vào lúc 7 giờ đúng hằng ngày.)

Hiện Tại Tiếp Diễn
🔑 Key: now

"We are going to school now."

(Bây giờ chúng tớ đang đi đến trường.)

Quá Khứ Đơn
🔑 Key: last Sunday

"We went to the zoo last Sunday."

(Chủ Nhật tuần trước chúng tớ đã đi sở thú.)

🎧 LISTEN
Nghe / Lắng nghe
Hiện Tại Đơn
🔑 Key: often

"I often listen to music in the evening."

(Tớ thường nghe nhạc vào buổi tối.)

Hiện Tại Tiếp Diễn
🔑 Key: now

"Mary is listening to music now."

(Bây giờ Mary đang nghe nhạc.)

Quá Khứ Đơn
🔑 Key: yesterday

"She listened to the teacher's lesson yesterday."

(Hôm qua cô ấy đã lắng nghe cô giáo giảng bài.)

🏃‍♀️ RUN
Chạy bộ
Hiện Tại Đơn
🔑 Key: every day

"My father runs in the park every day."

(Bố tớ chạy bộ ở công viên mỗi ngày.)

Hiện Tại Tiếp Diễn
🔑 Key: Look!

"Look! The puppy is running very fast."

(Nhìn kìa! Chú cún con đang chạy rất nhanh.)

Quá Khứ Đơn
🔑 Key: yesterday

"He ran very fast in the race yesterday."

(Hôm qua bạn ấy đã chạy rất nhanh trong cuộc đua.)

🏊‍♀️ SWIM
Bơi lội
Hiện Tại Đơn
🔑 Key: always

"My brother can swim and dance."

(Anh trai tớ biết bơi và nhảy múa luôn.)

Hiện Tại Tiếp Diễn
🔑 Key: right now

"They are swimming in the pool right now."

(Họ đang bơi ở bể bơi ngay lúc này.)

Quá Khứ Đơn
🔑 Key: last summer

"We swam in the beach last summer."

(Chúng tớ đã tắm biển vào mùa hè trước.)

🧹 CLEAN
Dọn dẹp / Lau chùi
Hiện Tại Đơn
🔑 Key: every morning

"I clean my teeth every morning."

(Tớ đánh sạch răng của mình mỗi buổi sáng.)

Hiện Tại Tiếp Diễn
🔑 Key: at the moment

"He is cleaning the room right now."

(Bạn ấy đang dọn dẹp phòng ngay bây giờ.)

Quá Khứ Đơn
🔑 Key: yesterday

"They cleaned the floor yesterday."

(Hôm qua họ đã lau sạch sàn nhà.)

🍳 COOK
Nấu ăn
Hiện Tại Đơn
🔑 Key: usually

"My grandmother cooks delicious meals."

(Bà ngoại tớ thường nấu những bữa ăn rất ngon.)

Hiện Tại Tiếp Diễn
🔑 Key: Look!

"Is she cooking some vegetable?"

(Có phải cô ấy đang nấu rau trong bếp không?)

Quá Khứ Đơn
🔑 Key: last night

"We cooked soup last night."

(Tối qua chúng tớ đã nấu món súp.)

✍️ WRITE
Viết chữ / Viết thư
Hiện Tại Đơn
🔑 Key: always

"I always write letters to my pen friend."

(Tớ luôn viết thư cho người bạn phương xa của mình.)

Hiện Tại Tiếp Diễn
🔑 Key: Look!

"Look! She is writing on the wall."

(Nhìn kìa! Em ấy đang vẽ viết lên tường đó!)

Quá Khứ Đơn
🔑 Key: yesterday

"Yesterday, we wrote an English essay."

(Hôm qua, chúng tớ đã viết một bài luận tiếng Anh.)

📖 READ
Đọc sách
Hiện Tại Đơn
🔑 Key: sometimes

"Mary likes reading books in the library."

(Mary thích đọc sách trong thư viện.)

Hiện Tại Tiếp Diễn
🔑 Key: now

"The pupils are reading aloud now."

(Bây giờ các bạn học sinh đang đọc to lên.)

Quá Khứ Đơn
🔑 Key: last night

"He read an exciting story last night."

(Tối qua bạn ấy đã đọc một câu chuyện rất thú vị.)

🏫 STUDY
Học tập / Nghiên cứu
Hiện Tại Đơn
🔑 Key: every day

"I study many subjects at school."

(Tớ học rất nhiều môn học ở trường.)

Hiện Tại Tiếp Diễn
🔑 Key: at the moment

"We are studying English at the moment."

(Chúng tớ đang học tiếng Anh ngay lúc này.)

Quá Khứ Đơn
🔑 Key: last night

"She studied maths last night."

(Tối qua cô ấy đã ôn bài môn Toán.)

🧸 AM / IS / ARE
Thì, Là, Ở (Trạng thái)
Hiện Tại Đơn
🔑 Key: today

"It is sunny in Hanoi today."

(Hôm nay thời tiết ở Hà Nội có nắng ấm.)

Hiện Tại Tiếp Diễn

(Động từ chỉ trạng thái 'To Be' thường không dùng ở thì tiếp diễn con nhé!)

Quá Khứ Đơn (Was / Were)
🔑 Key: yesterday / born

"Where were you yesterday? – I was at home."

(Hôm qua cậu ở đâu thế? - Tớ đã ở nhà.)

🎀 Trang chủ